Mục từ 14

Looking

ˈlʊk
/lu'.kɪn,/
lu'-k1n, #19. Double Up Consonants › 2. Don't double C's - verb endings: Working/attempted/Looking/training/suiting/quitting/Picnicked/Panicked/Cashed/Picked/speaking/Fixing

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Looking

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Hành động của một người trông; một cái liếc nhìn. 2. (noun) cách nhìn; diện mạo; bề ngoài.

🇺🇸 English

1. (noun) The act of one who looks; a glance. 2. (noun) The manner in which one looks; appearance; countenance.

Đang tải ví dụ mở rộng...