Mục từ 6

Maintain

meɪnˈteɪn
/meɪn.teɪn/
me1n-te1n #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 18. [2nd stress]: Maintain/argue/event/invest/electronic

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Maintain

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (động từ) Để hỗ trợ (ai đó), để sao lưu hoặc hỗ trợ (ai đó) trong một hành động. 2. (động từ) To keep up; to preserve; to uphold (a state, condition etc.). 3. (động từ) Để tuyên bố hoặc khẳng định (một điều khoản) là đúng; để khẳng định.

🇺🇸 English

1. (verb) To support (someone), to back up or assist (someone) in an action. 2. (verb) To keep up; to preserve; to uphold (a state, condition etc.). 3. (verb) To declare or affirm (a clause) to be true; to assert.

Đang tải ví dụ mở rộng...