Mục từ 6

Maple

ˈmeɪpəl
/meɪ.pəl/
me1-p3l #17. Main Vowel Rules › 14a/b. Maple/idle/ogle/gable/bugle vs Apple/middle/goggle/gabble/bungle

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Maple

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một cây thuộc chi Acer, được hình thành bởi lá cọ và hạt có cánh. 2. (n) Gỗ của một cây như thế, được đánh giá cao vì nó cứng cáp và đẹp đẽ. 3. (n) Hương vị của một cái cây như vậy, hoặc một sự bắt chước hương vị đó. 4. (n) Một họ. 5. (n) Một cộng đồng chưa kết hợp I

🇺🇸 English

1. (n) A tree of the genus Acer, characterised by its usually palmate leaves and winged seeds. 2. (n) Wood of such a tree, valued for its hardness and attractive appearance. 3. (n) The flavor of such a tree's sap, or an imitation of that flavor. 4. (n) A surname. 5. (n) An unincorporated community in West Virginia. 6. (n) A town in Wisconsin. 7. (n) An urban community in Vaughan, York Region, Ontario, Canada. 8. (n) (video games, colloquial) Clipping of MapleStory.

Đang tải ví dụ mở rộng...