Mục từ 5

Massage

məˈsɑːʒ
/mə.saz,/
m3-saz, #8. G has its own sound › -GE.-GI/z,: Massage/regime

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Massage

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Hành động cọ xát, nhồi bông hoặc đánh vào cơ thể người khác, giúp người đó thư giãn, chuẩn bị cho hành động cơ bắp (như trong thể thao liên lạc) hoặc giảm đau nhức. 2. (verb) Để chà xát và nhồi bông (cơ thể của ai đó hoặc một bộ phận của cơ thể), để làm mát xa trên (ai đó). 3. (verb) Để thao tác (data, a

🇺🇸 English

1. (noun) The action of rubbing, kneading or hitting someone's body, to help the person relax, prepare for muscular action (as in contact sports) or to relieve aches. 2. (verb) To rub and knead (someone's body or a part of a body), to perform a massage on (somebody). 3. (verb) To manipulate (data, a document etc.) to make it more presentable or more convenient to work with. 4. (verb) To falsify (data or accounts).

Đang tải ví dụ mở rộng...