Mục từ
7
N
ən
/en/
N
#1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › 5 Vowel's + 21 Consonant's letter names
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Vowel
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
vowel
front unrounded
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) North 2. (danh từ) (ngữ pháp) danh từ 3. (danh từ) (ngữ pháp) giới tính trung tính 4. (danh từ) Bình thường 5. (danh từ) Trung lập 6. (danh từ) Không 7. (danh từ) Rút gọn và, được sử dụng trong các cụm từ đã đặt như rock-n-roll.
🇺🇸 English
1. (noun) North 2. (noun) (grammar) noun 3. (noun) (grammar) neuter gender 4. (noun) Normal 5. (noun) Neutral 6. (noun) No 7. (noun) Shortening of and, used in set phrases like rock-n-roll.
Đang tải ví dụ mở rộng...