Mục từ 8

Nation

ˈneɪʃən
/neɪ.fən/
Phát âm gần giống
ne1-f3n #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1* Nation/national/danger/angel/anger/they

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Nation

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/n/

Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner

voiced alveolar nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một cộng đồng người được thành lập trong lịch sử, ổn định, được hình thành trên cơ sở ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế, dân tộc và/hoặc tâm lý chung được thể hiện trong một nền văn hóa chung. 2. (danh từ) Một quốc gia có chủ quyền. 3. (danh từ) Một hiệp hội sinh viên dựa trên nơi sinh hoặc dân tộc của các thành viên. 4. (danh từ) Một số lượng lớn; rất nhiều.

🇺🇸 English

1. (noun) A historically constituted, stable community of people, formed on the basis of a common language, territory, economic life, ethnicity and/or psychological make-up manifested in a common culture. 2. (noun) A sovereign state. 3. (noun) An association of students based on its members' birthplace or ethnicity. 4. (noun) A great number; a great deal.

Đang tải ví dụ mở rộng...