Mục từ 6

November

noʊˈvɛmbɚ
/nou'.vem.bər/
nou'-vem-b3r #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm November

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/n/

Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner

voiced alveolar nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Tháng mười một của lịch Đức, sau tháng 10 và trước tháng 12. d. (n) Tên người phụ nữ được đặt. (n) (không) (các tiêu chuẩn quốc gia) dạng chữ hoa/ ngày tháng 11 từ chữ nhật/ giờ chữ ký/ ngày 1- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8/ 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 2- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8

🇺🇸 English

1. (n) The eleventh month of the Gregorian calendar, following October and preceding December. 2. (n) A female given name. 3. (n) (international standards) Alternative letter-case form of November from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.

Đang tải ví dụ mở rộng...