November
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/n/
Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner
Định nghĩa chính
1. (n) Tháng mười một của lịch Đức, sau tháng 10 và trước tháng 12. d. (n) Tên người phụ nữ được đặt. (n) (không) (các tiêu chuẩn quốc gia) dạng chữ hoa/ ngày tháng 11 từ chữ nhật/ giờ chữ ký/ ngày 1- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8/ 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 2- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8- 8
1. (n) The eleventh month of the Gregorian calendar, following October and preceding December. 2. (n) A female given name. 3. (n) (international standards) Alternative letter-case form of November from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Đang tải ví dụ mở rộng...