Mục từ 2

Nuance

ˈnuːˌɑːns
/nu.ans/
nu-ans #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › UA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Nuance

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/n/

Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner

voiced alveolar nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Tinh tế hoặc chi tiết đẹp. 2. (n) Một sự phân biệt nhỏ. 3. (v) (được chuyển) Để áp dụng một sắc thái cho; để thay đổi hoặc định nghĩa lại một cách tinh tế.

🇺🇸 English

1. (n) Subtlety or fine detail. 2. (n) (countable) A minor distinction. 3. (v) (transitive) To apply a nuance to; to change or redefine in a subtle way.

Đang tải ví dụ mở rộng...