Mục từ
17
O
ˈoʊ
/ou'/
o
#1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › 5 Vowel's + 21 Consonant's letter names
17
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Diphthong
/oʊ/
Close-mid back to close back. Examples: goat, go, show
vowel
back diphthong
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Tên của chữ cái Latinh O. 2. (danh từ) A zero (được sử dụng để đọc số).
🇺🇸 English
1. (noun) The name of the Latin-script letter O. 2. (noun) A zero (used in reading out numbers).
Đang tải ví dụ mở rộng...