Mục từ 3

OPEN }E

Đang tải...
/i/
OPEN }E #56. American English: Pronunciations, Techniques, Rules & IPA (by Uncle Le) › Legend: Vowel/Consonant/Digraph/Blend/Diphthong/Split V. examples

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm OPEN }E

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/iː/

Close front unrounded vowel. Examples: fleece, see, beach

vowel front unrounded long
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. 3. (noun) Một giải đấu mà cả những người chuyên nghiệp và nghiệp dư đều có thể chơi 4. (inun) Thông tin đã được công bố

🇺🇸 English

1. (noun) a clear or unobstructed space or expanse of land or water 2. (noun) where the air is unconfined 3. (noun) a tournament in which both professionals and amateurs may play 4. (noun) information that has become public

Đang tải ví dụ mở rộng...