Mục từ 7

Obey

oʊˈbeɪ
ou'.beɪ/
ou'-be1 #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 7. A DIPHTHONG: 2 DIFF. VOWEL SOUNDS IN 1 SYLLABLE

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Obey

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/b/

Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet

voiced bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (động từ) Làm theo lệnh của (một người, tổ chức, v.v.), hành động theo đấu thầu của. 2. (động từ) To do as one is told. 3. (động từ) Vâng lời, tuân thủ (theo một luật nhất định, hạn chế, v.v.).

🇺🇸 English

1. (verb) To do as ordered by (a person, institution etc), to act according to the bidding of. 2. (verb) To do as one is told. 3. (verb) To be obedient, compliant (to a given law, restriction etc.).

Đang tải ví dụ mở rộng...