Mục từ 7

Odd

ˈɑːd
/ad/
Phát âm gần giống
Odd #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 8. >O`/a/: Odd/fox/shot/floss/clog/note

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Odd

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

(Từ nhỏ) Số lẻ. Một cái gì đó còn sót lại, không tạo thành một phần của bộ. Khác với những gì thông thường, bình thường hoặc được mong đợi. Không có bạn đời tương ứng trong một cặp hoặc một bộ; chưa từng có; (của một cặp hoặc một bộ) không khớp. Còn sót lại, còn lại sau khi những phần còn lại đã được ghép đôi hoặc nhóm lại. Còn sót lại hoặc còn sót lại

🇺🇸 English

(diminutive) An odd number. Something left over, not forming part of a set. Differing from what is usual, ordinary or expected. Without a corresponding mate in a pair or set; unmatched; (of a pair or set) mismatched. Left over, remaining after the rest have been paired or grouped. Left over or remaining (as a small amount) after counting, payment, etc. Scattered; occasional, infrequent; not forming part of a set or pattern. Not regular or planned. Used or employed for odd jobs. Numerically indiv

Đang tải ví dụ mở rộng...