Mục từ 13

Oral

ˈorəl
/ɑːr.ɝl/
?r-33l #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 1.A: Oral/madam/human/burglar/salad

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Oral

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Bài kiểm tra hoặc bài kiểm tra nói, đặc biệt là trong lớp học ngôn ngữ. 2. (danh từ) Khám miệng. 3. (danh từ) Quan hệ tình dục bằng miệng. 4. (tính từ) Liên quan đến miệng. 5. (tính từ) Nói chứ không phải viết.

🇺🇸 English

1. (noun) A spoken test or examination, particularly in a language class. 2. (noun) A physical examination of the mouth. 3. (noun) Oral sex. 4. (adjective) Relating to the mouth. 5. (adjective) Spoken rather than written.

Đang tải ví dụ mở rộng...