Mục từ 7

Papa

Đang tải...
/pa.pə/
pa-p3 #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Papa

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Cha, cha, mẹ, một thuật ngữ quen thuộc hoặc cũ của địa chỉ với cha của một người. (n) Một tên dành riêng cho một người. (n) Một tên vật nuôi cho ông nội. (n) Một thầy tu trong Giáo Hội Chính Thống Hy Lạp 4. (n) Bất kỳ đấu trường nào được tổ chức dưới ảnh của một đối tượng và cầu trượt. (không rõ ràng). (không có) Tiêu chuẩn (không rõ ràng) định nghĩa chữ cái của cha hoặc mẹ). (không rõ ràng) Một thầy tu trong nhà thờ quốc gia thuộc khối đạo thuộc khối đạo thuộc khối đạo Thiên văn quốc gia quốc gia quốc gia Hy Lạp). (n) Am và Tháp Canh (không có).

🇺🇸 English

1. (n) (often childish) Dad, daddy, father; a familiar or old-fashioned term of address to one’s father. 2. (n) (informal) A pet name for one's grandfather. 3. (n) A parish priest in the Greek Orthodox Church. 4. (n) Any pinball tournament held under the auspices of the Professional and Amateur Pinball Association. 5. (n) (international standards) Alternative letter-case form of Papa from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet. 6. (n) Acronym of Professional and Amateur Pinball Association. 7. (n) (aviation) Acronym of Parallax Aircraft Parking Aid.

Đang tải ví dụ mở rộng...