Picnicked
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
Định nghĩa chính
1. (n) Một cuộc họp mặt không chính thức, thường trong một khung cảnh ngoài trời tự nhiên, mà những người tham gia mang đến thức ăn và đồ uống riêng. 2. (n) Bữa ăn tại buổi họp mặt như thế. 3. (v) Tham gia một cuộc dã ngoại. 4. Một công việc dễ dàng hay dễ chịu. 5. (n) Một miếng thịt heo trong vùng vai (
1. (n) An informal social gathering, usually in a natural outdoor setting, to which the participants bring their own food and drink. 2. (n) The meal eaten at such a gathering. 3. (v) To take part in a picnic. 4. (n) (figurative) An easy or pleasant task. 5. (n) A cut of pork from the shoulder area (above the front leg) of a pig. 6. (n) (obsolete) An entertainment at which each person contributed some dish to a common table.
Đang tải ví dụ mở rộng...