Mục từ
7
Pizza
ˈpiːtsə
/pit.sə/
pit-s3
#3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 2*Z: Waltz/Alzheimer's/Pizza/Azure
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
voiceless
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một món ăn Ý nướng của một lớp vỏ bột bánh mì mỏng cán thường đứng đầu trước khi nướng với nước sốt cà chua, pho mát và các thành phần khác như thịt, rau hoặc trái cây 2. (danh từ) Một trường hợp duy nhất của món ăn này
🇺🇸 English
1. (noun) A baked Italian dish of a thinly rolled bread dough crust typically topped before baking with tomato sauce, cheese and other ingredients such as meat, vegetables or fruit 2. (noun) A single instance of this dish
Đang tải ví dụ mở rộng...