Mục từ
3
Poem
ˈpowəm
/pou'.əm/
pou'-m
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OE
3
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/p/
Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen
voiceless
bilabial plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. 2. 3. (noun) Một đoạn thơ thơ, với cường độ hay chiều sâu của biểu hiện hoặc cảm hứng lớn hơn bình thường trong văn chương.
🇺🇸 English
1. (noun) A literary piece written in verse. 2. (noun) A piece of writing in the tradition of poetry, an instance of poetry. 3. (noun) A piece of poetic writing, that is with an intensity or depth of expression or inspiration greater than is usual in prose.
Đang tải ví dụ mở rộng...