Mục từ 4

Proactive

proʊˈæktɪv
/prou'.æk.tɪv/
prou'-ək-tv #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Proactive

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adj) hành động trước để đối phó với sự thay đổi hoặc khó khăn đã mong đợi.

🇺🇸 English

1. (adj) Acting in advance to deal with an expected change or difficulty.

Đang tải ví dụ mở rộng...