Mục từ 7

Pupil

ˈpjuːpəl
/pju.pəl/
pju-p3l #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Pupil

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Người học dưới sự giám sát của giáo viên hoặc giáo sư. 2. (danh từ) Trẻ mồ côi là trẻ vị thành niên và được nhà nước bảo vệ.

🇺🇸 English

1. (noun) A learner under the supervision of a teacher or professor. 2. (noun) An orphan who is a minor and under the protection of the state.

Đang tải ví dụ mở rộng...