Quake
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
Định nghĩa chính
1. (n) Một trận động đất, một sự run rẩy trên mặt đất với sức mạnh. 2. (n) Run rẩy hay run rẩy. 3. (v) Để run rẩy hoặc run rẩy. 4. (v) (trong việc chuyển tiếp, nghĩa bóng) Trong trạng thái sợ hãi, sốc điện, ngạc nhiên, vân vân, như có thể làm một người sợ hãi. 5. (n) (không có nghĩa) Một cái gì đó tàn phá, lik
1. (n) An earthquake, a trembling of the ground with force. 2. (n) A trembling or shaking. 3. (v) (intransitive) To tremble or shake. 4. (v) (intransitive, figurative) To be in a state of fear, shock, amazement, etc., such as might cause one to tremble. 5. (n) (figurative) Something devastating, like a strong earthquake. 6. (n) The 99th sura (chapter) of the Qur'an.
Đang tải ví dụ mở rộng...