Mục từ 3

Quake

ˈkweɪk
/kweɪk/
Quake #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › UA

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Quake

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một trận động đất, một sự run rẩy trên mặt đất với sức mạnh. 2. (n) Run rẩy hay run rẩy. 3. (v) Để run rẩy hoặc run rẩy. 4. (v) (trong việc chuyển tiếp, nghĩa bóng) Trong trạng thái sợ hãi, sốc điện, ngạc nhiên, vân vân, như có thể làm một người sợ hãi. 5. (n) (không có nghĩa) Một cái gì đó tàn phá, lik

🇺🇸 English

1. (n) An earthquake, a trembling of the ground with force. 2. (n) A trembling or shaking. 3. (v) (intransitive) To tremble or shake. 4. (v) (intransitive, figurative) To be in a state of fear, shock, amazement, etc., such as might cause one to tremble. 5. (n) (figurative) Something devastating, like a strong earthquake. 6. (n) The 99th sura (chapter) of the Qur'an.

Đang tải ví dụ mở rộng...