Mục từ
4
Quay
ˈkiː
/ki/
Quay
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › UA
4
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
voiceless
velar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. 2. (verb) Để hạ cánh hoặc buộc lại tại một bến cảng hoặc cấu trúc tương tự, đặc biệt được sử dụng trong cụm từ "tách lên".
🇺🇸 English
1. (noun) A stone or concrete structure on navigable water used for loading and unloading vessels; a wharf. 2. (verb) To land or tie up at a quay or similar structure, especially used in the phrase "quay up".
Đang tải ví dụ mở rộng...