Mục từ 12

Quebec

kwɪˈbɛk
/kwɪ.bek/
kw1-bek #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Quebec

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Canada. (n) Một tỉnh ở miền đông Ca-na - đa.: Thành phố Đa - ni - a.: Thành phố lớn nhất: số hai. (n) Thành phố thủ đô của tỉnh Quebec, 6. (n) Những nơi khác: (n) Một ngôi làng ở thành phố Brooklyn, thuộc vùng phía đông, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ. (n) Thành phố thủ đô của tỉnh Quebec, 6. (n) Một làng nhỏ ở Esh, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, một làng nhỏ ở Liên bang New York, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ. (N) Một làng nhỏ ở miền đông Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ. (N) Một làng nhỏ ở Đông Bắc, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ

🇺🇸 English

1. (n) A province in eastern Canada. Capital: Quebec City. Largest city: Montreal. 2. (n) The capital city of the province of Quebec, Canada. 3. (n) Other places elsewhere: 4. (n) A village in the town of Brooklyn, Windham County, Connecticut, United States. 5. (n) An unincorporated community in Sweet Grass County, Montana, United States. 6. (n) A small village in Esh parish, County Durham, England (OS grid ref NZ1843). 7. (n) A hamlet in Harting parish, Chichester district, West Sussex, England (OS grid ref SU7821). 8. (n) (international standards) Alternative letter-case form of Quebec from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.

Đang tải ví dụ mở rộng...