Mục từ
3
Quinoa
Đang tải...
/kɪn.wa/
kn-wa
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OA
3
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/k/
Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry
voiceless
velar plosive
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Trái cây và hạt của cây này được dùng làm thức ăn chính và đất biến thành bột. 2. (n) Một chân ngỗng (Trung tâm dưỡng lão) bản địa của rặng Andes và trồng những hạt giống ăn được.
🇺🇸 English
1. (n) The high-protein dried fruits and seeds of this plant, used as a food staple and ground into flour. 2. (n) A goosefoot (Chenopodium quinoa) native to the Andes and cultivated for its edible seeds.
Đang tải ví dụ mở rộng...