Mục từ 7

Rag

ˈræg
/ræg/
Rag #16. Silent -E Rules › 4. Keep -CE/-GE: Act-ace/nick-nice/puck-puce/Rag-rage/hug-huge/log-loge

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Rag

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Quần áo rách rưới. 2. (noun) Một miếng vải cũ; một miếng vải rách; một miếng nhỏ, một miếng giẻ rách. 3. (noun) Một đồng nghiệp tồi tàn, ăn xin, một phamuffin. 4. 5, hay bất cứ mảnh vải nào. 6. (noun) Một tờ báo, tạp chí. 7 (noun) A

🇺🇸 English

1. (noun) (in the plural) Tattered clothes. 2. (noun) A piece of old cloth; a tattered piece of cloth; a shred, a tatter. 3. (noun) A shabby, beggarly fellow; a ragamuffin. 4. (noun) A ragged edge in metalworking. 5. (noun) A sail, or any piece of canvas. 6. (noun) A newspaper, magazine. 7. (noun) A poor, low-ranking kicker. 8. (verb) To decorate (a wall, etc.) by applying paint with a rag. 9. (verb) To become tattered.

Đang tải ví dụ mở rộng...