Reconcile
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
Định nghĩa chính
1. Để phục hồi một mối quan hệ thân thiện; để đem lại hoặc trở lại sự hòa thuận. 2. (v) ( Chuyển) Để làm cho mọi thứ phù hợp hoặc nhất quán. 3. (v) (tính, đi lại) Để tạo ra sự khác biệt lớn về tín dụng và nợ nần của một tài khoản tài chính đồng ý với sự cân bằng.
1. (v) (ambitransitive) To restore a friendly relationship; to bring back or return to harmony. 2. (v) (transitive) To make things compatible or consistent. 3. (v) (accounting, transitive) To make the net difference in credits and debits of a financial account agree with the balance.
Đang tải ví dụ mở rộng...