Mục từ 6

Resend

Đang tải...
/ri.send/
ri-send #15. S Rules › 4. Prefix RE/PRE/DE + S: Resend/resell/preset/Deseed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Resend

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/r/

Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very

voiced postalveolar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) ( Chuyển tiếp) để gửi lần nữa. 2. (v) (v) Để tiếp tục (điều gì đã nhận), đặc biệt là một thông điệp. 3. (v) Để trả lời. 4. (n) (đã kết nối) Hành động gửi tiếp.

🇺🇸 English

1. (v) (transitive) To send again. 2. (v) (transitive) To forward (something received), especially a message. 3. (v) (transitive) To send back. 4. (n) (computing) The act of sending again.

Đang tải ví dụ mở rộng...