Mục từ
9
Revue
rɪˈvjuː
/rɪ.vju/
Phát âm gần giống
r1-vju
#2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 10. }U/ju [COMPOSITE V.]
9
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
voiced
postalveolar approximant
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một hình thức giải trí sân khấu trong đó các sự kiện gần đây, mốt phổ biến, v.v., được nhại lại. Bất kỳ chương trình giải trí nào có các tiểu phẩm, điệu nhảy và bài hát.
🇺🇸 English
1. (noun) A form of theatrical entertainment in which recent events, popular fads, etc., are parodied. Any entertainment featuring skits, dances, and songs.
Đang tải ví dụ mở rộng...