Rival
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
Định nghĩa chính
1. (n) Một đối thủ cạnh tranh (người, nhóm, công ty, v.v...) với cùng mục tiêu với người khác, hoặc cố gắng đạt được cùng một mục tiêu. Đánh bại đối thủ có thể là mục tiêu chính hoặc cần thiết của đối thủ cạnh tranh. 2. (n) Một người hay một người nào đó có những tuyên bố tương tự về chất lượng hoặc sự khác biệt như người khác. 3. (adj) Có cùng một
1. (n) A competitor (person, team, company, etc.) with the same goal as another, or striving to attain the same thing. Defeating a rival may be a primary or necessary goal of a competitor. 2. (n) Someone or something with similar claims of quality or distinction as another. 3. (adj) Having the same pretensions or claims; standing in competition for superiority. 4. (v) (transitive) To oppose or compete with. 5. (v) To be equal to, or match, or to surpass another. 6. (v) To strive to equal or excel; to emulate. 7. (n) (obsolete) One having a common right or privilege with another; a partner.
Đang tải ví dụ mở rộng...