Mục từ
8
Split V: Video
Đang tải...
/vɪ.di.ou'/
v-di-ou'
#56. American English: Pronunciations, Techniques, Rules & IPA (by Uncle Le) › Legend: Vowel/Consonant/Digraph/Blend/Diphthong/Split V. examples
8
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/v/
Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of
voiced
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) duỗi hai chân vuông góc với thân cây (một ở phía trước và một ở phía sau) 2. (danh từ) một cái chai chứa một nửa số tiền thông thường 3. (danh từ) một phần của chiến lợi phẩm hoặc tiền được hứa hoặc tuyên bố 4. (danh từ) một vết nứt dọc trên gỗ
🇺🇸 English
1. (noun) extending the legs at right angles to the trunk (one in front and the other in back) 2. (noun) a bottle containing half the usual amount 3. (noun) a promised or claimed share of loot or money 4. (noun) a lengthwise crack in wood
Đang tải ví dụ mở rộng...