Mục từ 8

Thyme

ˈtaɪm
/taɪm/
Thyme #20. Consonant Digraphs [SIL. C.'s] › 7-9. TH/0, TH/d', TH/t: Thank/Than/Thyme/Asthma

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Thyme

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Bất kỳ loại cây nào thuộc chi ức chế Thymus, chẳng hạn như vườn thyme, Thymus thô tục, một hương vị ấm áp, nhẹ nhàng, được sử dụng nhiều để cung cấp cho một hương vị và súp.

🇺🇸 English

1. (noun) Any plant of the labiate genus Thymus, such as the garden thyme, Thymus vulgaris, a warm, pungent aromatic, that is much used to give a relish to seasoning and soups.

Đang tải ví dụ mở rộng...