Mục từ 6

Tourism

ˈtuɚˌɪzəm
/tu'r.ɪ.zəm/
tu'r-1-z3m #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 19. C.'s HAVE /3/ SOUNDS: Oil/whirl/able/Fire/our/Tourism/rhythm/Doesn't/isn't

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Tourism

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Hành động đi du lịch hoặc tham quan, đặc biệt là đi xa nhà. 2. (n) Ngành tổ chức các chuyến du lịch và tham quan như vậy. 3. (n) (nghĩa bóng) Hành động đến thăm một khu vực hoặc khu vực pháp lý khác cho một mục đích cụ thể.

🇺🇸 English

1. (n) The act of travelling or sightseeing, particularly away from one's home. 2. (n) The industry in which such travels and sightseeing are organized. 3. (n) (figurative) The act of visiting another region or jurisdiction for a particular purpose.

Đang tải ví dụ mở rộng...