Mục từ 14

Towel

ˈtawəl
/ˈtaʊəl/
Phát âm gần giống
t-ow-el #34-35. Suffix Spelling Rules › -EL words: Bushel/Camel/Tunnel/Barrel/Travel/Towel

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Towel

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/t/

Voiceless alveolar plosive. Examples: tea, sit, butter

voiceless alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Loại vải dùng để lau chùi, đặc biệt dùng để lau khô bất cứ thứ gì ướt, chẳng hạn sau khi tắm. 2. (v) ( Chuyển) Để khô bằng cách sử dụng một chiếc khăn. 3. (v) (được chuyển) Để đánh với một chiếc khăn. 4. (v) Để ngăn chặn (một cánh cửa, v.v.) với một cái khăn, để giấu một loại thuốc giải trí.

🇺🇸 English

1. (n) A cloth used for wiping, especially one used for drying anything wet, such as a person after a bath. 2. (v) (transitive) To dry by using a towel. 3. (v) (transitive) To hit with a towel. 4. (v) (transitive) To block up (a door, etc.) with a towel, to conceal the fumes of a recreational drug. 5. (v) (UK, dialect, obsolete, transitive) To beat with a stick, or "oaken towel".

Đang tải ví dụ mở rộng...