Mục từ 7

U

ˈjuːˌboʊt
/ju/
U #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › 5 Vowel's + 21 Consonant's letter names

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm U

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/j/

Voiced palatal approximant. Examples: yes, use, onion

voiced palatal approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (tiếng Hê - bơ - rơ) Tên của chữ viết viết viết chữ Latin U. 2. (tiếng Anh) Có một hình dạng của chữ U 3. (tiếng Hê - bơ - rơ) (tiếng Hê - bơ - rơ) Bạn (tiếng cười) Tên của chữ ký tự chữ La - tinh viết chữ Latin U. 2. (tiếng Hê - bơ - rơ) Một vật trong hình chữ U. (tiếng Hê - bơ - rơ) (tiếng Hê - bơ - rơ) (tiếng Hê - bơ - rơ) (tiếng cười) bạn (tiếng nhắn tin nội dung) bạn (tiếng cười) (tiếng cười) bạn (tiếng địa phương) Bạn đang nói chuyện) Bên dưới mặt nước, chữ hoa trên bề mặt nước).

🇺🇸 English

1. (noun) The name of the Latin-script letter U. 2. (noun) A thing in the shape of the letter U 3. (pronoun) (abbreviation) you (in text messaging and internet conversations) 4. (adjective) Beneath the surface of the water, or of or pertaining to the region beneath the water surface 5. (adjective) Beneath the water line of a vessel 6. (adjective) Under water. 7. (adjective) Having negative equity; owing more on an asset than its market value

Đang tải ví dụ mở rộng...