Mục từ 7

UNV. P-B

Đang tải...
/p/b/
UNV. P-B #56. American English: Pronunciations, Techniques, Rules & IPA (by Uncle Le) › Legend: Vowel/Consonant/Digraph/Blend/Diphthong/Split V. examples

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm UNV. P-B

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/p/

Voiceless bilabial plosive. Examples: pen, cup, happen

voiceless bilabial plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1.

🇺🇸 English

1. (phrase) unvoiced/voiced consonant pair P and B

Đang tải ví dụ mở rộng...