Mục từ 6

Van

ˈvæn
væn/
Phát âm gần giống
Van #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 3. VOICED [VOI]: Using the vibration of VOCAL CORDS

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Van

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/v/

Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of

voiced labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Một phương tiện được bao bọc dùng để chở hàng hóa hay người, thường là hình vuông, dài hơn và cao hơn xe hơi nhưng nhỏ hơn xe tải và cao hơn xe tải. (không có). (tiếng cười) Một phương tiện được trang bị rộng rãi để vận chuyển hàng hóa 3. (không) Một chiếc xe nhẹ, hoặc mở, được bao phủ bởi thương nhân và những người khác vận chuyển cho hàng hóa. 4, (không có) Một chiếc xe tải có thể tải lớn cho các công trình sửa chữa không thể di chuyển dễ dàng được.

🇺🇸 English

1. (noun) A covered vehicle used for carrying goods or people, usually roughly cuboid in shape, longer and higher than a car but smaller than a truck/lorry. 2. (noun) An enclosed railway vehicle for transport of goods. 3. (noun) A light wagon, either covered or open, used by tradesmen and others for the transportation of goods. 4. (noun) A large towable vehicle equipped for the repair of structures that cannot easily be moved. 5. (verb) To transport in a van or similar vehicle (especially of horses). 6. (verb) (used in passive voice) Of law enforcement: to arrest (not necessarily in a van; derived from party van).

Đang tải ví dụ mở rộng...