Vietnamese
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/v/
Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of
Định nghĩa chính
1. (n) (có thể tính được, chủ yếu là trong số nhiều) Một người hoặc người từ Việt Nam hoặc gốc Việt Nam. 2. (adj) Của hoặc liên quan đến Việt Nam. 3. (n) (không thể đếm được) thực phẩm Việt Nam; thực phẩm truyền thống Việt Nam. 4. (n) Ngôn ngữ Austroasitic nói chủ yếu ở Việt Nam.
1. (n) (countable, chiefly in the plural) A person or people from Vietnam or of Vietnamese descent. 2. (adj) Of or pertaining to Vietnam. 3. (n) (uncountable) Vietnamese cuisine; traditional Vietnamese food. 4. (n) The Austroasiatic language spoken predominantly in Vietnam.
Đang tải ví dụ mở rộng...