Mục từ 16

Vinyl

ˈvaɪnl̟
/vaɪ.nɝl/
va1-n33l #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 5.U/6.Y: Awful/album/bosun/femur/focus/Vinyl

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Vinyl

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/v/

Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of

voiced labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (âm nhạc, tập thể, không thể đếm được) là một phương tiện. 2. (n) Một đĩa hát. 3. (n) (có thể đếm) Bất cứ hợp chất nào trong số các hợp chất và hợp chất khác nhau bao gồm vinyl cực đoan, đặc biệt là các loại nhựa cứng, linh hoạt, sáng bóng. 4. (adj) Làm bằng polyvinyl chloride. 5

🇺🇸 English

1. (n) (music, collectively, uncountable) Phonograph records as a medium. 2. (n) (music, countable) A phonograph record. 3. (n) (countable) Any of various compounds and substances containing the vinyl radical, especially various tough, flexible, shiny plastics. 4. (adj) Made of polyvinyl chloride. 5. (n) (organic chemistry, uncountable) The univalent radical CH₂=CH−, derived from ethylene. 6. (adj) (chemistry) Containing the vinyl radical. 7. (adj) (music) Pertaining to a phonograph record.

Đang tải ví dụ mở rộng...