Mục từ 7

Was

ˈbiː
/wʌz/
Was #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 4./a/ Far/calm - 5./?/ Also/tall/saw/water - 6./^/ Was - 7./a1/ Kayak - 8./3/ Diary

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Was

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/w/

Voiced labial-velar approximant. Examples: wet, away, queen

voiced labial-velar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) (nay là thông tục) Được dùng trong các cụm từ có tính tồn tại khi chủ ngữ ngữ nghĩa là số nhiều (thường là ngôi thứ ba). 2. (n) Họ.

🇺🇸 English

1. (v) (now colloquial) Used in phrases with existential there when the semantic subject is (usually third-person) plural. 2. (n) A surname.

Đang tải ví dụ mở rộng...