Mục từ 6

Yankee

ˈjæŋki
/jæn,.ki/
j@n,-ki #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Yankee

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/j/

Voiced palatal approximant. Examples: yes, use, onion

voiced palatal approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một headail giống như một genoa hoặc một jib nhưng với một clew cắt cao, thường được sử dụng cùng với một stayail. Một chiếc thuyền buồm thường được trang bị ba cánh buồm yankee có kích thước khác nhau, số một là lớn nhất.

🇺🇸 English

1. (noun) A headsail resembling a genoa or a jib but with a high-cut clew, normally used together with a staysail. A sailing boat is typically equipped with three yankee sails of different sizes, number one being the largest.

Đang tải ví dụ mở rộng...