Mục từ
8
Yolk
ˈjoʊk
/jou'k/
y-olk
#20. Consonant Digraphs [SIL. C.'s] › Silent L combos: Half/Talk/salt/Calm/halt/salmon/almond/Halve/valve/Yolk/fold/Could/solder/soldier/colonel
8
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/j/
Voiced palatal approximant. Examples: yes, use, onion
voiced
palatal approximant
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Một phần màu vàng, hình cầu của quả trứng được bao quanh bởi các albumen trắng, và được dùng như chất dinh dưỡng cho những đứa trẻ đang lớn. 2. (n) Dầu mỡ trong lông cừu, lông cừu. 3. (v) Để sản xuất yolk.
🇺🇸 English
1. (n) The yellow, spherical part of an egg that is surrounded by the white albumen, and serves as nutriment for the growing young. 2. (n) The grease in a sheep's fleece; lanolin. 3. (v) To produce yolk.
Đang tải ví dụ mở rộng...