Mục từ 6

Z

Đang tải...
z/
Z #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 4. A CON.: MOUTH FAIRLY CLOSED / 5. A VOWEL: MOUTH FAIRLY OPEN

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Z

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/z/

Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason

voiced alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một thành viên của Z.S. 2. (n) (slang) Z-dun.

🇺🇸 English

1. (n) A member of Generation Z. 2. (n) (slang) Z-drug.

Đang tải ví dụ mở rộng...