Mục từ 3

Zoology

zoʊˈɑːləʤi
/zu.a.lə.dz,i/
zu-a-l-dz,i #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OO

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Zoology

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/z/

Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason

voiced alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Phần sinh học liên quan đến thế giới động vật, bao gồm cấu trúc, phôi thai, tiến hóa, phân loại, thói quen, và phân phối tất cả các loài vật, cả sống lẫn tuyệt chủng. 2. (noun) Một luận án về khoa học này.

🇺🇸 English

1. (noun) The part of biology relating to the animal kingdom, including the structure, embryology, evolution, classification, habits, and distribution of all animals, both living and extinct. 2. (noun) A treatise on this science.

Đang tải ví dụ mở rộng...