Mục từ 8

Zulu

ˈzuːˌluː
/zu.lu/
zu-lu #1. SET 1: ALPHABET LETTER NAME SOUNDS › NATO alphabet

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm Zulu

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/z/

Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason

voiced alveolar fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một thành viên của một nhóm sắc tộc bản địa sống chủ yếu trong định tuyến KwaZ-utal ở miền đông Nam Phi Châu. (n) Ngôn ngữ của những người này, một ngôn ngữ Bantu; isiZ 3. (AuZ. /j) Phụ thuộc vào những người, văn hóa, hay ngôn ngữ. (n) cùng với thời gian; UTC; thời gian 5. (không có) định nghĩa chữ cái của chữ cái định dạng chữ cái trên chữ cái của chữ cái/ A- A.

🇺🇸 English

1. (n) A member of an African ethnic group living mainly in the KwaZulu-Natal Province in eastern South Africa. 2. (n) The language of these people, a Bantu language; isiZulu. 3. (adj) Pertaining to the Zulu people, culture, or language. 4. (n) Time along the prime meridian; UTC; Zulu time. 5. (n) (international standards) Alternative letter-case form of Zulu from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.

Đang tải ví dụ mở rộng...