ability
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/b/
Voiced bilabial plosive. Examples: bed, rub, cabinet
Định nghĩa chính
1. (noun) Thích hợp. 2. (noun) Chất lượng hay tình trạng có thể làm được; khả năng làm hoặc làm một cái gì đó; có sức mạnh cần thiết. 3. (noun) Hợp pháp để hành động. 4. Sức mạnh thể chất. 5 (noun) Khả năng tài chính. 6. (inun) Một sức mạnh độc đáo của tâm trí; một giáo sư. 7.
1. (noun) Suitableness. 2. (noun) The quality or state of being able; capacity to do or of doing something; having the necessary power. 3. (noun) The legal wherewithal to act. 4. (noun) Physical power. 5. (noun) Financial ability. 6. (noun) A unique power of the mind; a faculty. 7. (noun) A skill or competence in doing; mental power; talent; aptitude.
Đang tải ví dụ mở rộng...