actual
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/ə/
Mid central vowel (schwa). Examples: about, comma, support
Định nghĩa chính
1. (danh từ) Một danh từ có thật, có thật; đáng chú ý là: 2. (tính từ) Liên quan đến hành động hoặc việc làm của một người; chủ động, thiết thực 3. (tính từ) Tồn tại trong thực tế, không chỉ có khả năng; thực sự hành động hoặc hành động; xảy ra trên thực tế. 4. (tính từ) Đang hoạt động tại thời điểm hiện tại; hiện tại; hiện tại. 5. (tính từ) Được sử dụng làm từ tăng cường để nhấn mạnh một danh từ sau; exact, very.
1. (noun) An actual, real one; notably: 2. (adjective) Relating to a person's acts or deeds; active, practical 3. (adjective) Existing in reality, not just potentially; really acted or acting; occurring in fact. 4. (adjective) In action at the time being; now existing; current. 5. (adjective) Used as intensifier to emphasise a following noun; exact, very.
Đang tải ví dụ mở rộng...