Mục từ 11

album

ˈælbəm
/æl.bəm/
@l-b3m #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 5.U/6.Y: Awful/album/bosun/femur/focus/Vinyl

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm album

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ə/

Mid central vowel (schwa). Examples: about, comma, support

vowel central
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một cuốn sách được thiết kế đặc biệt để lưu giữ ảnh, tem hoặc chữ ký. 2. (danh từ) Một bộ sưu tập, đặc biệt là các vật phẩm văn học 3. (danh từ) Một bản ghi máy hát đĩa bao gồm một số bản nhạc 4. (danh từ) Một chiếc áo khoác hoặc vỏ bọc cho một bản ghi âm như vậy. 5. (danh từ) Một nhóm các bản ghi âm, trên bất kỳ phương tiện nào, nhằm mục đích phân phối như một nhóm. 6. (danh từ) Ở La Mã cổ đại, một bảng trắng hoặc sổ đăng ký mà trên đó các sắc lệnh của pháp quan và các thông báo công khai khác đã được ghi lại.

🇺🇸 English

1. (noun) A book specially designed to keep photographs, stamps, or autographs. 2. (noun) A collection, especially of literary items 3. (noun) A phonograph record that is composed of several tracks 4. (noun) A jacket or cover for such a phonograph record. 5. (noun) A group of audio recordings, on any medium, intended for distribution as a group. 6. (noun) In Ancient Rome, a white tablet or register on which the praetor's edicts and other public notices were recorded.

Đang tải ví dụ mở rộng...