Mục từ 6

ale

ˈeɪl
/eɪəl/
ale #11. Ending sounds › Ace/ache/age/ale/ape/at/act/aft/as/ass/ash/ask/always/almost/perhaps/L/else

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm ale

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một chai bia được sản xuất bởi cái gọi là lên men ấm áp và không được điều áp. 2. (n) Một lễ hội ở nước Anh, được gọi là rượu chè. 3. (n) Một chai bia được làm mà không cần nhảy. 4. (n) Một họ.

🇺🇸 English

1. (n) A beer produced by so-called warm fermentation and not pressurized. 2. (n) A festival in English country places, so called from the liquor drunk. 3. (n) (dated) A beer made without hops. 4. (n) A surname.

Đang tải ví dụ mở rộng...