ambassador
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/æ/
Near-open front unrounded vowel. Examples: trap, cat, bad
Định nghĩa chính
1. (inun) Một bộ trưởng thuộc cấp cao nhất được gửi đến một tòa án ngoại quốc để đại diện cho chủ quyền hoặc quốc gia của ông. (Thỉnh thoảng được gọi là đại sứ quán) 2. (noun) Một đại diện chính thức. 3. (noun) Một đại diện tập đoàn, thường là bộ mặt công chúng của công ty.
1. (noun) A minister of the highest rank sent to a foreign court to represent there his sovereign or country. (Sometimes called ambassador-in-residence) 2. (noun) An official messenger and representative. 3. (noun) A corporate representative, often the public face of the company.
Đang tải ví dụ mở rộng...