Mục từ 6

anger

ˈæŋgɚ
/æn,.gər/
Phát âm gần giống
@n,-g3r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 1* Nation/national/danger/angel/anger/they

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm anger

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/ə/

Mid central vowel (schwa). Examples: about, comma, support

vowel central
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một cảm giác mạnh mẽ về sự không hài lòng, thù địch hoặc thù địch đối với ai đó hoặc một cái gì đó, thường kết hợp với một sự thôi thúc làm hại. 2. (danh từ) Đau hoặc châm chích. 3. (động từ) Gây ra cảm giác đối kháng như vậy trong. 4. (động từ) Trở nên tức giận.

🇺🇸 English

1. (noun) A strong feeling of displeasure, hostility or antagonism towards someone or something, usually combined with an urge to harm. 2. (noun) Pain or stinging. 3. (verb) To cause such a feeling of antagonism in. 4. (verb) To become angry.

Đang tải ví dụ mở rộng...