Mục từ
5
anxiety
æŋˈzajəti
/æn,.zaɪ.ə.t,i/
@n,-za1-3-t,i
#10. X borrows the sounds of › anxiety / >V+X/ks: Tax/Sex/text/Fix/minx
5
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Vowel
/ə/
Mid central vowel (schwa). Examples: about, comma, support
vowel
central
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. Một trạng thái khó chịu về sự khó chịu, lo lắng, sợ hãi và ám ảnh hoặc lo lắng về một sự kiện không chắc chắn nào đó. 2. 3. (inun) Tình trạng bất lực và lo lắng thường kèm theo cảm giác áp bức hoặc đau buồn
🇺🇸 English
1. (noun) An unpleasant state of mental uneasiness, nervousness, apprehension and obsession or concern about some uncertain event. 2. (noun) An uneasy or distressing desire (for something). 3. (noun) A state of restlessness and agitation, often accompanied by a distressing sense of oppression or tightness in the stomach.
Đang tải ví dụ mở rộng...